高兴

Nghĩa & thông tin cơ bản
- Từ vựng
- 高兴
- Phiên âm
- gāo xìng
- Nghĩa
- vui
- Từ loại
- Tính từ
- HSK
- HSK 1
- Hán Việt
- cao hứng
- Kết cấu
- 2 chữ Hán
Ví dụ minh họa
- 我很高兴。Wǒ hěn gāoxìng.Tôi rất vui.
- 认识你很高兴。Rènshi nǐ hěn gāoxìng.Rất vui được làm quen với bạn.
- 听到这个消息我很高兴。Tīngdào zhège xiāoxi wǒ hěn gāoxìng.Nghe tin này tôi rất vui.
Viết chữ Hán
高
兴
Bộ thủ & cấu tạo
高高
八兴
Phát âm
gāo
xìng
Mẹo ghi nhớ
Nhìn các thành phần 高=亠 (đầu)+口 (khẩu)+冂 (quynh)+口 (khẩu); 兴=⺍ (tiểu)+一 (nhất)+八 (bát) và liên tưởng đến nghĩa “vui”.
Dễ nhầm
- 高兴 (gāo xìng)vui
- 好 (hǎo)tốt
Giữ đúng thanh điệu gao1 xing4 khi phát âm.

