Bài 2

VI Từ vựng chi tiết

VI Hán tự, pinyin, bộ thủ, từ loại và nghĩa tham khảo.
Về từ vựng
Luyện gõ Pinyin
30/30 từ

Ảnh minh hoạ đã duyệt: 30/30 từ trong bài. Ảnh AI và minh hoạ vector được tạo theo nghĩa và câu ví dụ trong nguồn.

1

高兴

gāo xìngvui
HSK 1Tính từ高 · 八
Người nhảy mừng giơ hai tay, mặt cười rạng rỡ quanh quấn ánh sáng lấp lánh.

Nghĩa & thông tin cơ bản

Từ vựng
高兴
Phiên âm
gāo xìng
Nghĩa
vui
Từ loại
Tính từ
HSK
HSK 1
Hán Việt
cao hứng
Kết cấu
2 chữ Hán

Ví dụ minh họa

  • 我很高兴。Wǒ hěn gāoxìng.Tôi rất vui.
  • 认识你很高兴。Rènshi nǐ hěn gāoxìng.Rất vui được làm quen với bạn.
  • 听到这个消息我很高兴。Tīngdào zhège xiāoxi wǒ hěn gāoxìng.Nghe tin này tôi rất vui.

Viết chữ Hán

高
兴

Bộ thủ & cấu tạo

高高
八兴

Phát âm

gāo
xìng

Mẹo ghi nhớ

Nhìn các thành phần 高=亠 (đầu)+口 (khẩu)+冂 (quynh)+口 (khẩu); 兴=⺍ (tiểu)+一 (nhất)+八 (bát) và liên tưởng đến nghĩa “vui”.

Dễ nhầm

  • 高兴 (gāo xìng)vui
  • 好 (hǎo)tốt

Giữ đúng thanh điệu gao1 xing4 khi phát âm.

Cách dùng thường gặp

2

个

gècái
HSK 1Lượng từ丨
Một cái ví da cam đặt trên bệ đế màu xanh.

Nghĩa & thông tin cơ bản

Từ vựng
个
Phiên âm
gè
Nghĩa
cái
Từ loại
Lượng từ
HSK
HSK 1
Hán Việt
cá
Kết cấu
Một chữ

Ví dụ minh họa

  • 我有一个钱包。Wǒ yǒu yí ge qiánbāo.Tôi có một cái ví.
  • 这是一个苹果。Zhè shì yí ge píngguǒ.Đây là một quả táo.
  • 他有三个朋友。Tā yǒu sān ge péngyou.Anh ấy có ba người bạn.

Viết chữ Hán

个

Bộ thủ & cấu tạo

丨个

Phát âm

gè

Mẹo ghi nhớ

Nhìn các thành phần 个=人 (nhân)+丨 (cổn) và liên tưởng đến nghĩa “cái”.

Dễ nhầm

  • 个 (gè)cái
  • 块 (kuài)đồng; miếng

Giữ đúng thanh điệu ge4 khi phát âm.

Cách dùng thường gặp

3

工作

gōng zuòcông việc
HSK 1Danh từ / động từ工 · 亻
Người ngồi làm việc với máy tính xách tay trên bàn gỗ.

Nghĩa & thông tin cơ bản

Từ vựng
工作
Phiên âm
gōng zuò
Nghĩa
công việc
Từ loại
Danh từ / động từ
HSK
HSK 1
Hán Việt
công tác
Kết cấu
2 chữ Hán

Ví dụ minh họa

  • 我的工作很忙。Wǒ de gōngzuò hěn máng.Công việc của tôi rất bận.
  • 他在找工作。Tā zài zhǎo gōngzuò.Anh ấy đang tìm việc.
  • 这份工作很好。Zhè fèn gōngzuò hěn hǎo.Công việc này rất tốt.

Viết chữ Hán

工
作

Bộ thủ & cấu tạo

工工
亻作

Phát âm

gōng
zuò

Mẹo ghi nhớ

Nhìn các thành phần 工=工 (công); 作=亻 (nhân)+乍 (sạ) và liên tưởng đến nghĩa “công việc”.

Dễ nhầm

  • 工作 (gōng zuò)công việc
  • 狗 (gǒu)chó

Giữ đúng thanh điệu gong1 zuo4 khi phát âm.

Cách dùng thường gặp