爱

Nghĩa & thông tin cơ bản
- Từ vựng
- 爱
- Phiên âm
- ài
- Nghĩa
- yêu
- Từ loại
- Động từ
- HSK
- HSK 1
- Hán Việt
- ái
- Kết cấu
- Một chữ
Ví dụ minh họa
- 我爱你。Wǒ ài nǐ.Anh yêu em./Tôi yêu bạn.
- 我爱中国。Wǒ ài Zhōngguó.Tôi yêu Trung Quốc.
- 她很爱她的孩子。Tā hěn ài tā de háizi.Cô ấy rất yêu con mình.
Viết chữ Hán
爱
Bộ thủ & cấu tạo
爫爱
Phát âm
ài
Mẹo ghi nhớ
Liên tưởng hình chữ với nghĩa “yêu”.
Dễ nhầm
- 爱 (ài)yêu
- 吃 (chī)ăn
Giữ đúng thanh điệu ai4 khi phát âm.

