Bài 1

VI Từ vựng chi tiết

VI Hán tự, pinyin, bộ thủ, từ loại và nghĩa tham khảo.
Về từ vựng
Luyện gõ Pinyin
30/30 từ

Ảnh minh hoạ đã duyệt: 30/30 từ trong bài. Ảnh AI và minh hoạ vector được tạo theo nghĩa và câu ví dụ trong nguồn.

1

爱

àiyêu
HSK 1Động từ爫
Người mẹ ôm con trìu mến, minh hoạ tình yêu thương.

Nghĩa & thông tin cơ bản

Từ vựng
爱
Phiên âm
ài
Nghĩa
yêu
Từ loại
Động từ
HSK
HSK 1
Hán Việt
ái
Kết cấu
Một chữ

Ví dụ minh họa

  • 我爱你。Wǒ ài nǐ.Anh yêu em./Tôi yêu bạn.
  • 我爱中国。Wǒ ài Zhōngguó.Tôi yêu Trung Quốc.
  • 她很爱她的孩子。Tā hěn ài tā de háizi.Cô ấy rất yêu con mình.

Viết chữ Hán

爱

Bộ thủ & cấu tạo

爫爱

Phát âm

ài

Mẹo ghi nhớ

Liên tưởng hình chữ với nghĩa “yêu”.

Dễ nhầm

  • 爱 (ài)yêu
  • 吃 (chī)ăn

Giữ đúng thanh điệu ai4 khi phát âm.

Cách dùng thường gặp

2

八

bātám
HSK 1Số từ八
Tám quả táo đỏ, xếp thành hai hàng, mỗi hàng bốn quả.

Nghĩa & thông tin cơ bản

Từ vựng
八
Phiên âm
bā
Nghĩa
tám
Từ loại
Số từ
HSK
HSK 1
Hán Việt
bát
Kết cấu
Một chữ

Ví dụ minh họa

  • 他有八个苹果。Tā yǒu bā ge píngguǒ.Anh ấy có tám quả táo.
  • 今天来了八个人。Jīntiān lái le bā ge rén.Hôm nay có tám người đến.
  • 八点我们见面。Bā diǎn wǒmen jiànmiàn.Chúng ta gặp nhau lúc 8 giờ.

Viết chữ Hán

八

Bộ thủ & cấu tạo

八八

Phát âm

bā

Mẹo ghi nhớ

Nhìn các thành phần 八=八 (bát) và liên tưởng đến nghĩa “tám”.

Dễ nhầm

  • 八 (bā)tám
  • 二 (èr)hai

Giữ đúng thanh điệu ba1 khi phát âm.

Cách dùng thường gặp

3

爸爸

bà babố
HSK 1Danh từ父 · 父
Người bố cao lớn đứng cạnh và nắm tay con nhỏ.

Nghĩa & thông tin cơ bản

Từ vựng
爸爸
Phiên âm
bà ba
Nghĩa
bố
Từ loại
Danh từ
HSK
HSK 1
Hán Việt
ba ba
Kết cấu
AA (từ láy)

Ví dụ minh họa

  • 我的爸爸很高。Wǒ de bàba hěn gāo.Bố tôi rất cao.
  • 我爸爸是老师。Wǒ bàba shì lǎoshī.Bố tôi là giáo viên.
  • 爸爸正在工作。Bàba zhèngzài gōngzuò.Bố đang làm việc.

Viết chữ Hán

爸
爸

Bộ thủ & cấu tạo

父爸
父爸

Phát âm

bà
ba

Mẹo ghi nhớ

Nhìn các thành phần 爸=父 (phụ)+巴 (ba) và liên tưởng đến nghĩa “bố”.

Dễ nhầm

  • 爸爸 (bà ba)bố
  • 杯子 (bēi zi)cốc

Giữ đúng thanh điệu ba4 ba5 khi phát âm.

Cách dùng thường gặp