Bài 3

VI Từ vựng chi tiết

VI Hán tự, pinyin, bộ thủ, từ loại và nghĩa tham khảo.
Về từ vựng
Luyện gõ Pinyin
30/30 từ

Ảnh minh hoạ đã duyệt: 30/30 từ trong bài. Ảnh AI và minh hoạ vector được tạo theo nghĩa và câu ví dụ trong nguồn.

1

吗

matrợ từ hỏi
HSK 1Trợ từ口
Người phân vân dang tay giữa hai lựa chọn hai bên.

Nghĩa & thông tin cơ bản

Từ vựng
吗
Phiên âm
ma
Nghĩa
trợ từ hỏi
Từ loại
Trợ từ
HSK
HSK 1
Hán Việt
ma
Kết cấu
Một chữ

Ví dụ minh họa

  • 你好吗?Nǐ hǎo ma?Bạn khỏe không?
  • 你是学生吗?Nǐ shì xuésheng ma?Bạn là học sinh phải không?
  • 今天热吗?Jīntiān rè ma?Hôm nay nóng không?

Viết chữ Hán

吗

Bộ thủ & cấu tạo

口吗

Phát âm

ma

Mẹo ghi nhớ

Nhìn các thành phần 吗=口 (khẩu)+马 (mã) và liên tưởng đến nghĩa “trợ từ hỏi”.

Dễ nhầm

  • 吗 (ma)trợ từ hỏi
  • 呢 (ne)thì sao

Giữ đúng thanh điệu ma5 khi phát âm.

Cách dùng thường gặp

2

买

mǎimua
HSK 1Động từ大
Người xách túi mua sắm có quả táo bên trong.

Nghĩa & thông tin cơ bản

Từ vựng
买
Phiên âm
mǎi
Nghĩa
mua
Từ loại
Động từ
HSK
HSK 1
Hán Việt
mãi
Kết cấu
Một chữ

Ví dụ minh họa

  • 我买了水果。Wǒ mǎi le shuǐguǒ.Tôi đã mua trái cây.
  • 你想买什么?Nǐ xiǎng mǎi shénme?Bạn muốn mua gì?
  • 我去商店买东西。Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi.Tôi đi cửa hàng mua đồ.

Viết chữ Hán

买

Bộ thủ & cấu tạo

大买

Phát âm

mǎi

Mẹo ghi nhớ

Nhìn các thành phần 买=乛 (ất)+头 (đầu) và liên tưởng đến nghĩa “mua”.

Dễ nhầm

  • 买 (mǎi)mua
  • 能 (néng)có thể

Giữ đúng thanh điệu mai3 khi phát âm.

Cách dùng thường gặp

3

猫

māomèo
HSK 1Danh từ犭
Chú mèo xám ngồi ngoan với đôi tai hồng.

Nghĩa & thông tin cơ bản

Từ vựng
猫
Phiên âm
māo
Nghĩa
mèo
Từ loại
Danh từ
HSK
HSK 1
Hán Việt
miêu
Kết cấu
Một chữ

Ví dụ minh họa

  • 这只猫很可爱。Zhè zhī māo hěn kě'ài.Con mèo này rất đáng yêu.
  • 我喜欢猫。Wǒ xǐhuan māo.Tôi thích mèo.
  • 那只猫在睡觉。Nà zhī māo zài shuìjiào.Con mèo đó đang ngủ.

Viết chữ Hán

猫

Bộ thủ & cấu tạo

犭猫

Phát âm

māo

Mẹo ghi nhớ

Nhìn các thành phần 猫=犭 (khuyển)+苗 (miêu) và liên tưởng đến nghĩa “mèo”.

Dễ nhầm

  • 猫 (māo)mèo
  • 米饭 (mǐ fàn)cơm

Giữ đúng thanh điệu mao1 khi phát âm.

Cách dùng thường gặp