Bài 2

VI Sửa phát âm

VI Ghi âm, phân tích thanh điệu và sửa từng âm tiết.
Về từ vựng
Mục tiêu 1/30

Pinyin theo ngữ cảnh từ vựng

高兴gāo xìngVI vui
Phân tích từng âm tiếtThanh mẫu · vận mẫu · thanh điệu
2 âm tiết
高
gāogao1
Thanh mẫu
g
Vận mẫu
ao
Từ điển 1Khi nói 155
兴
xìngxing4
Thanh mẫu
x
Vận mẫu
ing
Từ điển 4Khi nói 451
Không có biến điệu bắt buộc. Giữ đúng đường nét thanh 1 (ngang cao) · thanh 4 (rơi mạnh).
Nhấn micro rồi đọc câu mẫu