上午

Nghĩa & thông tin cơ bản
- Từ vựng
- 上午
- Phiên âm
- shàng wǔ
- Nghĩa
- buổi sáng
- Từ loại
- Danh từ thời gian / đơn vị thời gian
- HSK
- HSK 1
- Hán Việt
- thượng ngọ
- Kết cấu
- 2 chữ Hán
Ví dụ minh họa
- 上午我们去学校。Shàngwǔ wǒmen qù xuéxiào.Buổi sáng chúng tôi đi học.
- 上午九点见。Shàngwǔ jiǔ diǎn jiàn.Gặp lúc 9 giờ sáng.
- 我上午很忙。Wǒ shàngwǔ hěn máng.Tôi bận vào buổi sáng.
Viết chữ Hán
上
午
Bộ thủ & cấu tạo
一上
十午
Phát âm
shàng
wǔ
Mẹo ghi nhớ
Nhìn các thành phần 上=一 (nhất)+卜 (bốc); 午=𠂉 (phiệt)+十 (thập) và liên tưởng đến nghĩa “buổi sáng”.
Dễ nhầm
- 上午 (shàng wǔ)buổi sáng
- 下午 (xià wǔ)buổi chiều
Giữ đúng thanh điệu shang4 wu3 khi phát âm.

