Bài 4

VI Từ vựng chi tiết

VI Hán tự, pinyin, bộ thủ, từ loại và nghĩa tham khảo.
Về từ vựng
Luyện gõ Pinyin
30/30 từ

Ảnh minh hoạ đã duyệt: 30/30 từ trong bài. Ảnh AI và minh hoạ vector được tạo theo nghĩa và câu ví dụ trong nguồn.

1

上午

shàng wǔbuổi sáng
HSK 1Danh từ thời gian / đơn vị thời gian一 · 十
Mặt trời buổi sáng đang mọc trên đường chân trời cùng đàn chim.

Nghĩa & thông tin cơ bản

Từ vựng
上午
Phiên âm
shàng wǔ
Nghĩa
buổi sáng
Từ loại
Danh từ thời gian / đơn vị thời gian
HSK
HSK 1
Hán Việt
thượng ngọ
Kết cấu
2 chữ Hán

Ví dụ minh họa

  • 上午我们去学校。Shàngwǔ wǒmen qù xuéxiào.Buổi sáng chúng tôi đi học.
  • 上午九点见。Shàngwǔ jiǔ diǎn jiàn.Gặp lúc 9 giờ sáng.
  • 我上午很忙。Wǒ shàngwǔ hěn máng.Tôi bận vào buổi sáng.

Viết chữ Hán

上
午

Bộ thủ & cấu tạo

一上
十午

Phát âm

shàng
wǔ

Mẹo ghi nhớ

Nhìn các thành phần 上=一 (nhất)+卜 (bốc); 午=𠂉 (phiệt)+十 (thập) và liên tưởng đến nghĩa “buổi sáng”.

Dễ nhầm

  • 上午 (shàng wǔ)buổi sáng
  • 下午 (xià wǔ)buổi chiều

Giữ đúng thanh điệu shang4 wu3 khi phát âm.

Cách dùng thường gặp

2

少

shǎoít
HSK 1Tính từ小
Giỏ đan chỉ còn lại ít quả táo và cam.

Nghĩa & thông tin cơ bản

Từ vựng
少
Phiên âm
shǎo
Nghĩa
ít
Từ loại
Tính từ
HSK
HSK 1
Hán Việt
thiểu
Kết cấu
Một chữ

Ví dụ minh họa

  • 我们还少一个人。Wǒmen hái shǎo yí ge rén.Chúng tôi còn thiếu một người.
  • 这里的人很少。Zhèlǐ de rén hěn shǎo.Ở đây có rất ít người.
  • 我今天吃得少。Wǒ jīntiān chī de shǎo.Hôm nay tôi ăn ít.

Viết chữ Hán

少

Bộ thủ & cấu tạo

小少

Phát âm

shǎo

Mẹo ghi nhớ

Nhìn các thành phần 少=小 (tiểu)+丿 (phiệt) và liên tưởng đến nghĩa “ít”.

Dễ nhầm

  • 少 (shǎo)ít

Giữ đúng thanh điệu shao3 khi phát âm.

Cách dùng thường gặp

3

谁

shuíai
HSK 1Đại từ nghi vấn讠
Người bối rối đứng trước ba bóng người mờ ảo.

Nghĩa & thông tin cơ bản

Từ vựng
谁
Phiên âm
shuí
Nghĩa
ai
Từ loại
Đại từ nghi vấn
HSK
HSK 1
Hán Việt
thùy
Kết cấu
Một chữ

Ví dụ minh họa

  • 谁是你的老师?Shuí shì nǐ de lǎoshī?Ai là giáo viên của bạn?
  • 你在等谁?Nǐ zài děng shéi?Bạn đang đợi ai?
  • 这是谁的书?Zhè shì shéi de shū?Đây là sách của ai?

Viết chữ Hán

谁

Bộ thủ & cấu tạo

讠谁

Phát âm

shuí

Mẹo ghi nhớ

Nhìn các thành phần 谁=讠 (ngôn)+隹 (chuy) và liên tưởng đến nghĩa “ai”.

Dễ nhầm

  • 谁 (shuí)ai
  • 什么 (shén me)cái gì

Giữ đúng thanh điệu shui2 khi phát âm.

Cách dùng thường gặp