01
AI高兴gāo xìngNhấn để xem nghĩa và ví dụ- Hán Việt
- cao hứng
- Cấu tạo
- 高=亠 (đầu)+口 (khẩu)+冂 (quynh)+口 (khẩu); 兴=⺍ (tiểu)+一 (nhất)+八 (bát)
- Gợi nhớ
- Nhìn các thành phần 高=亠 (đầu)+口 (khẩu)+冂 (quynh)+口 (khẩu); 兴=⺍ (tiểu)+一 (nhất)+八 (bát) và liên tưởng đến nghĩa “vui”.
HSK 1 · Boya 1 · Nội dung giữ theo nguồn; gợi nhớ là cách liên tưởng.
- Chữ Hán
- 高兴 · 高興
- Phiên âm
- gāo xìng
- Từ loại
- adjective
- Bộ thủ
- 高·高 / 兴·八
Ví dụ thực tế3 câu
1Wǒ hěn gāoxìng.我很高兴。VI Tôi rất vui.
2Rènshi nǐ hěn gāoxìng.认识你很高兴。VI Rất vui được làm quen với bạn.
3Tīngdào zhège xiāoxi wǒ hěn gāoxìng.听到这个消息我很高兴。VI Nghe tin này tôi rất vui.
Nhấn để lật lại Đã thuộc 0 Cần ôn lại 0Chưa phân loại 30