想

Nghĩa & thông tin cơ bản
- Từ vựng
- 想
- Phiên âm
- xiǎng
- Nghĩa
- muốn, nghĩ
- Từ loại
- Động từ
- HSK
- HSK 1
- Hán Việt
- tưởng
- Kết cấu
- Một chữ
Ví dụ minh họa
- 我想去看电影。Wǒ xiǎng qù kàn diànyǐng.Tôi muốn đi xem phim.
- 你在想什么?Nǐ zài xiǎng shénme?Bạn đang nghĩ gì vậy?
- 我想家了。Wǒ xiǎng jiā le.Tôi nhớ nhà rồi.
Viết chữ Hán
想
Bộ thủ & cấu tạo
心想
Phát âm
xiǎng
Mẹo ghi nhớ
nhìn (相) bằng trái tim (心) → suy nghĩ, mong muốn điều gì đó.
Dễ nhầm
- 想 (xiǎng)muốn, nghĩ
- 写 (xiě)viết
Giữ đúng thanh điệu xiang3 khi phát âm.

