Bài 5

VI Từ vựng chi tiết

VI Hán tự, pinyin, bộ thủ, từ loại và nghĩa tham khảo.
Về từ vựng
Luyện gõ Pinyin
30/30 từ

Ảnh minh hoạ đã duyệt: 30/30 từ trong bài. Ảnh AI và minh hoạ vector được tạo theo nghĩa và câu ví dụ trong nguồn.

1

想

xiǎngmuốn, nghĩ
HSK 1Động từ心
Người đang mơ mộng về chú mèo trong bong bóng suy nghĩ.

Nghĩa & thông tin cơ bản

Từ vựng
想
Phiên âm
xiǎng
Nghĩa
muốn, nghĩ
Từ loại
Động từ
HSK
HSK 1
Hán Việt
tưởng
Kết cấu
Một chữ

Ví dụ minh họa

  • 我想去看电影。Wǒ xiǎng qù kàn diànyǐng.Tôi muốn đi xem phim.
  • 你在想什么?Nǐ zài xiǎng shénme?Bạn đang nghĩ gì vậy?
  • 我想家了。Wǒ xiǎng jiā le.Tôi nhớ nhà rồi.

Viết chữ Hán

想

Bộ thủ & cấu tạo

心想

Phát âm

xiǎng

Mẹo ghi nhớ

nhìn (相) bằng trái tim (心) → suy nghĩ, mong muốn điều gì đó.

Dễ nhầm

  • 想 (xiǎng)muốn, nghĩ
  • 写 (xiě)viết

Giữ đúng thanh điệu xiang3 khi phát âm.

Cách dùng thường gặp

2

小

xiǎonhỏ
HSK 1Tính từ小
Quả táo nhỏ đứng cạnh quả táo to với mũi tên chỉ.

Nghĩa & thông tin cơ bản

Từ vựng
小
Phiên âm
xiǎo
Nghĩa
nhỏ
Từ loại
Tính từ
HSK
HSK 1
Hán Việt
tiểu
Kết cấu
Một chữ

Ví dụ minh họa

  • 这是一只小狗。Zhè shì yì zhī xiǎo gǒu.Đây là một chú chó nhỏ.
  • 他的房间很小。Tā de fángjiān hěn xiǎo.Phòng của anh ấy rất nhỏ.
  • 这个字太小了,看不清楚。Zhège zì tài xiǎo le, kàn bù qīngchu.Chữ này quá nhỏ, nhìn không rõ.

Viết chữ Hán

小

Bộ thủ & cấu tạo

小小

Phát âm

xiǎo

Mẹo ghi nhớ

ba chấm nhỏ tượng trưng cho những vật bé xíu, rời rạc.

Dễ nhầm

  • 小 (xiǎo)nhỏ
  • 小姐 (xiǎo jiě)cô gái

Giữ đúng thanh điệu xiao3 khi phát âm.

Cách dùng thường gặp

3

小姐

xiǎo jiěcô gái
HSK 1Danh từ / kính ngữ小 · 女
Cô gái trẻ tóc dài cầm bông hoa tươi thắm.

Nghĩa & thông tin cơ bản

Từ vựng
小姐
Phiên âm
xiǎo jiě
Nghĩa
cô gái
Từ loại
Danh từ / kính ngữ
HSK
HSK 1
Hán Việt
tiểu thư
Kết cấu
2 chữ Hán

Ví dụ minh họa

  • 小姐,请问这里有洗手间吗?Xiǎojiě, qǐngwèn zhèlǐ yǒu xǐshǒujiān ma?Xin hỏi cô, ở đây có nhà vệ sinh không?
  • 李小姐是我们的老师。Lǐ xiǎojiě shì wǒmen de lǎoshī.Cô Lý là giáo viên của chúng tôi.
  • 这位小姐很漂亮。Zhè wèi xiǎojiě hěn piàoliang.Cô này rất xinh đẹp.

Viết chữ Hán

小
姐

Bộ thủ & cấu tạo

小小
女姐

Phát âm

xiǎo
jiě

Mẹo ghi nhớ

gọi một cô gái là 'chị nhỏ' (小姐) để thể hiện sự trẻ trung, lịch sự.

Dễ nhầm

  • 小姐 (xiǎo jiě)cô gái
  • 小 (xiǎo)nhỏ

Giữ đúng thanh điệu xiao3 jie3 khi phát âm.

Cách dùng thường gặp