眼睛

Nghĩa & thông tin cơ bản
- Từ vựng
- 眼睛
- Phiên âm
- yǎn jing
- Nghĩa
- mắt
- Từ loại
- Danh từ
- HSK
- HSK 2
- Hán Việt
- nhãn tinh
- Kết cấu
- 2 chữ Hán
Ví dụ minh họa
- 他的眼睛很大。Tā de yǎnjing hěn dà.Mắt anh ấy rất to.
- 我的眼睛近视。Wǒ de yǎnjing jìnshì.Mắt tôi bị cận.
- 请闭上眼睛。Qǐng bìshàng yǎnjing.Xin nhắm mắt lại.
Viết chữ Hán
眼
睛
Bộ thủ & cấu tạo
目眼
目睛
Phát âm
yǎn
jing
Mẹo ghi nhớ
Nhìn các thành phần 眼=目 (mục)+艮 (cấn); 睛=目 (mục)+青 (thanh) và liên tưởng đến nghĩa “mắt”.
Dễ nhầm
- 眼睛 (yǎn jing)mắt
- 羊肉 (yáng ròu)thịt cừu
Giữ đúng thanh điệu yan3 jing5 khi phát âm.

