Bài 5

VI Từ vựng chi tiết

VI Hán tự, pinyin, bộ thủ, từ loại và nghĩa tham khảo.
Về từ vựng
Luyện gõ Pinyin
30/30 từ

Ảnh minh hoạ đã duyệt: 30/30 từ trong bài. Ảnh AI và minh hoạ vector được tạo theo nghĩa và câu ví dụ trong nguồn.

1

眼睛

yǎn jingmắt
HSK 2Danh từ目 · 目
Đôi mắt mở to sáng long lanh với hàng mi.

Nghĩa & thông tin cơ bản

Từ vựng
眼睛
Phiên âm
yǎn jing
Nghĩa
mắt
Từ loại
Danh từ
HSK
HSK 2
Hán Việt
nhãn tinh
Kết cấu
2 chữ Hán

Ví dụ minh họa

  • 他的眼睛很大。Tā de yǎnjing hěn dà.Mắt anh ấy rất to.
  • 我的眼睛近视。Wǒ de yǎnjing jìnshì.Mắt tôi bị cận.
  • 请闭上眼睛。Qǐng bìshàng yǎnjing.Xin nhắm mắt lại.

Viết chữ Hán

眼
睛

Bộ thủ & cấu tạo

目眼
目睛

Phát âm

yǎn
jing

Mẹo ghi nhớ

Nhìn các thành phần 眼=目 (mục)+艮 (cấn); 睛=目 (mục)+青 (thanh) và liên tưởng đến nghĩa “mắt”.

Dễ nhầm

  • 眼睛 (yǎn jing)mắt
  • 羊肉 (yáng ròu)thịt cừu

Giữ đúng thanh điệu yan3 jing5 khi phát âm.

Cách dùng thường gặp

2

羊肉

yáng ròuthịt cừu
HSK 2Danh từ羊 · 肉
Chú cừu lông trắng mũm mĩm đứng trên cỏ.

Nghĩa & thông tin cơ bản

Từ vựng
羊肉
Phiên âm
yáng ròu
Nghĩa
thịt cừu
Từ loại
Danh từ
HSK
HSK 2
Hán Việt
dương nhục
Kết cấu
2 chữ Hán

Ví dụ minh họa

  • 我喜欢吃羊肉。Wǒ xǐhuān chī yángròu.Tôi thích ăn thịt cừu.
  • 羊肉很好吃。Yángròu hěn hǎochī.Thịt cừu rất ngon.
  • 烤羊肉串。Kǎo yángròuchuàn.Xiên thịt cừu nướng.

Viết chữ Hán

羊
肉

Bộ thủ & cấu tạo

羊羊
肉肉

Phát âm

yáng
ròu

Mẹo ghi nhớ

Nhìn các thành phần 羊=羊 (dương); 肉=肉 (nhục) và liên tưởng đến nghĩa “thịt cừu”.

Dễ nhầm

  • 羊肉 (yáng ròu)thịt cừu
  • 眼睛 (yǎn jing)mắt

Giữ đúng thanh điệu yang2 rou4 khi phát âm.

Cách dùng thường gặp

3

要

yàomuốn; cần
HSK 2Động từ năng nguyện覀
Người với tay ra muốn lấy quả táo trước mặt.

Nghĩa & thông tin cơ bản

Từ vựng
要
Phiên âm
yào
Nghĩa
muốn; cần
Từ loại
Động từ năng nguyện
HSK
HSK 2
Hán Việt
yếu
Kết cấu
Một chữ

Ví dụ minh họa

  • 我要一杯水。Wǒ yào yī bēi shuǐ.Tôi muốn một cốc nước.
  • 你要去哪儿?Nǐ yào qù nǎr?Bạn muốn đi đâu?
  • 我要学习了。Wǒ yào xuéxí le.Tôi muốn học rồi.

Viết chữ Hán

要

Bộ thủ & cấu tạo

覀要

Phát âm

yào

Mẹo ghi nhớ

Nhìn các thành phần 要=覀 (á)+女 (nữ) và liên tưởng đến nghĩa “muốn”.

Dễ nhầm

  • 要 (yào)muốn; cần
  • 游泳 (yóu yǒng)bơi

Giữ đúng thanh điệu yao4 khi phát âm.

Cách dùng thường gặp