课

Nghĩa & thông tin cơ bản
- Từ vựng
- 课
- Phiên âm
- kè
- Nghĩa
- bài học; tiết học
- Từ loại
- Danh từ
- HSK
- HSK 2
- Hán Việt
- khóa
- Kết cấu
- Một chữ
Ví dụ minh họa
- 我们今天有三节课。Wǒmen jīntiān yǒu sān jié kè.Hôm nay chúng tôi có 3 tiết học.
- 这节课很有趣。Zhè jié kè hěn yǒuqù.Tiết học này rất thú vị.
- 老师在上课。Lǎoshī zài shàngkè.Giáo viên đang dạy học.
Viết chữ Hán
课
Bộ thủ & cấu tạo
讠课
Phát âm
kè
Mẹo ghi nhớ
Nhìn các thành phần 课=讠 (ngôn)+果 (quả) và liên tưởng đến nghĩa “bài học”.
Dễ nhầm
- 课 (kè)bài học; tiết học
- 路 (lù)đường
Giữ đúng thanh điệu ke4 khi phát âm.

