哥哥

Nghĩa & thông tin cơ bản
- Từ vựng
- 哥哥
- Phiên âm
- gē ge
- Nghĩa
- anh trai
- Từ loại
- Danh từ
- HSK
- HSK 2
- Hán Việt
- ca ca
- Kết cấu
- AA (từ láy)
Ví dụ minh họa
- 哥哥在家里。Gēge zài jiālǐ.Anh trai ở nhà.
- 我哥哥是医生。Wǒ gēge shì yīshēng.Anh trai tôi là bác sĩ.
- 哥哥比我大五岁。Gēge bǐ wǒ dà wǔ suì.Anh trai lớn hơn tôi 5 tuổi.
Viết chữ Hán
哥
哥
Bộ thủ & cấu tạo
口哥
口哥
Phát âm
gē
ge
Mẹo ghi nhớ
Nhìn các thành phần 哥=可 (khả)+可 (khả) và liên tưởng đến nghĩa “anh trai”.
Dễ nhầm
- 哥哥 (gē ge)anh trai
- 公共汽车 (gōng gòng qì chē)xe buýt
Giữ đúng thanh điệu ge1 ge5 khi phát âm.

