Bài 2

VI Từ vựng chi tiết

VI Hán tự, pinyin, bộ thủ, từ loại và nghĩa tham khảo.
Về từ vựng
Luyện gõ Pinyin
30/30 từ

Ảnh minh hoạ đã duyệt: 30/30 từ trong bài. Ảnh AI và minh hoạ vector được tạo theo nghĩa và câu ví dụ trong nguồn.

1

哥哥

gē geanh trai
HSK 2Danh từ口 · 口
Anh trai khoác vai em trai đứng cạnh.

Nghĩa & thông tin cơ bản

Từ vựng
哥哥
Phiên âm
gē ge
Nghĩa
anh trai
Từ loại
Danh từ
HSK
HSK 2
Hán Việt
ca ca
Kết cấu
AA (từ láy)

Ví dụ minh họa

  • 哥哥在家里。Gēge zài jiālǐ.Anh trai ở nhà.
  • 我哥哥是医生。Wǒ gēge shì yīshēng.Anh trai tôi là bác sĩ.
  • 哥哥比我大五岁。Gēge bǐ wǒ dà wǔ suì.Anh trai lớn hơn tôi 5 tuổi.

Viết chữ Hán

哥
哥

Bộ thủ & cấu tạo

口哥
口哥

Phát âm

gē
ge

Mẹo ghi nhớ

Nhìn các thành phần 哥=可 (khả)+可 (khả) và liên tưởng đến nghĩa “anh trai”.

Dễ nhầm

  • 哥哥 (gē ge)anh trai
  • 公共汽车 (gōng gòng qì chē)xe buýt

Giữ đúng thanh điệu ge1 ge5 khi phát âm.

Cách dùng thường gặp

2

给

gěicho; đưa; tặng; cho/đối với
HSK 2Giới từ / động từ纟
Người đưa quả táo sang cho người bên cạnh.

Nghĩa & thông tin cơ bản

Từ vựng
给
Phiên âm
gěi
Nghĩa
cho; đưa; tặng; cho/đối với
Từ loại
Giới từ / động từ
HSK
HSK 2
Hán Việt
cấp
Kết cấu
Một chữ

Ví dụ minh họa

  • 请给我一本书。Qǐng gěi wǒ yī běn shū.Xin hãy cho tôi một cuốn sách.
  • 他给妈妈打电话。Tā gěi māma dǎ diànhuà.Anh ấy gọi điện cho mẹ.
  • 我给你发邮件。Wǒ gěi nǐ fā yóujiàn.Tôi gửi email cho bạn.

Viết chữ Hán

给

Bộ thủ & cấu tạo

纟给

Phát âm

gěi

Mẹo ghi nhớ

Nhìn các thành phần 给=纟 (mịch)+合 (thành phần) và liên tưởng đến nghĩa “cho”.

Dễ nhầm

  • 给 (gěi)cho; đưa; tặng; cho/đối với
  • 过 (guò)qua; từng (trải nghiệm)

Giữ đúng thanh điệu gei3 khi phát âm.

Cách dùng thường gặp

3

公共汽车

gōng gòng qì chēxe buýt
HSK 2Danh từ八 · 八 · 氵 · 车
Chiếc xe buýt cam với hàng cửa sổ trên đường.

Nghĩa & thông tin cơ bản

Từ vựng
公共汽车
Phiên âm
gōng gòng qì chē
Nghĩa
xe buýt
Từ loại
Danh từ
HSK
HSK 2
Hán Việt
công cộng khí xa
Kết cấu
4 chữ Hán

Ví dụ minh họa

  • 公共汽车很方便。Gōnggòng qìchē hěn fāngbiàn.Xe buýt rất tiện lợi.
  • 我坐公共汽车去学校。Wǒ zuò gōnggòng qìchē qù xuéxiào.Tôi đi xe buýt đến trường.
  • 公共汽车站很近。Gōnggòng qìchē zhàn hěn jìn.Trạm xe buýt rất gần.

Viết chữ Hán

公
共
汽
车

Bộ thủ & cấu tạo

八公
八共
氵汽

Phát âm

gōng
gòng
qì
chē

Mẹo ghi nhớ

Nhìn các thành phần 公=八 (bát)+厶 (tư); 共=艹 (thảo)+一 (nhất)+八 (bát); 汽=氵 (thủy)+气 (khí); 车=车 (xa) và liên tưởng đến nghĩa “xe buýt”.

Dễ nhầm

  • 公共汽车 (gōng gòng qì chē)xe buýt
  • 公斤 (gōng jīn)kilôgam (kg)

Giữ đúng thanh điệu gong1 gong4 qi4 che1 khi phát âm.

Cách dùng thường gặp