Bài 4

VI Từ vựng chi tiết

VI Hán tự, pinyin, bộ thủ, từ loại và nghĩa tham khảo.
Về từ vựng
Luyện gõ Pinyin
30/30 từ

Ảnh minh hoạ đã duyệt: 30/30 từ trong bài. Ảnh AI và minh hoạ vector được tạo theo nghĩa và câu ví dụ trong nguồn.

1

生病

shēng bìngbị bệnh
HSK 2Động từ / cụm động từ生 · 疒
Người nằm ốm trên giường với khăn lạnh trên trán.

Nghĩa & thông tin cơ bản

Từ vựng
生病
Phiên âm
shēng bìng
Nghĩa
bị bệnh
Từ loại
Động từ / cụm động từ
HSK
HSK 2
Hán Việt
sinh bệnh
Kết cấu
2 chữ Hán

Ví dụ minh họa

  • 他生病了。Tā shēngbìng le.Anh ấy bị bệnh rồi.
  • 我昨天生病了。Wǒ zuótiān shēngbìng le.Hôm qua tôi bị ốm.
  • 生病要吃药。Shēngbìng yào chī yào.Bị bệnh phải uống thuốc.

Viết chữ Hán

生
病

Bộ thủ & cấu tạo

生生
疒病

Phát âm

shēng
bìng

Mẹo ghi nhớ

Nhìn các thành phần 生=牛 (ngưu)+一 (nhất); 病=疒 (nạch)+丙 (thành phần) và liên tưởng đến nghĩa “bị bệnh”.

Dễ nhầm

  • 生病 (shēng bìng)bị bệnh
  • 生日 (shēng rì)sinh nhật

Giữ đúng thanh điệu sheng1 bing4 khi phát âm.

Cách dùng thường gặp

2

生日

shēng rìsinh nhật
HSK 2Danh từ生 · 日
Bánh sinh nhật ba nến cùng bóng bay và hộp quà.

Nghĩa & thông tin cơ bản

Từ vựng
生日
Phiên âm
shēng rì
Nghĩa
sinh nhật
Từ loại
Danh từ
HSK
HSK 2
Hán Việt
sinh nhật
Kết cấu
2 chữ Hán

Ví dụ minh họa

  • 今天是我的生日。Jīntiān shì wǒ de shēngrì.Hôm nay là sinh nhật của tôi.
  • 祝你生日快乐!Zhù nǐ shēngrì kuàilè!Chúc mừng sinh nhật bạn!
  • 生日礼物很好。Shēngrì lǐwù hěn hǎo.Quà sinh nhật rất tốt.

Viết chữ Hán

生
日

Bộ thủ & cấu tạo

生生
日日

Phát âm

shēng
rì

Mẹo ghi nhớ

Nhìn các thành phần 生=牛 (ngưu)+一 (nhất); 日=日 (nhật) và liên tưởng đến nghĩa “sinh nhật”.

Dễ nhầm

  • 生日 (shēng rì)sinh nhật
  • 生病 (shēng bìng)bị bệnh

Giữ đúng thanh điệu sheng1 ri4 khi phát âm.

Cách dùng thường gặp

3

时间

shí jiānthời gian
HSK 2Danh từ / đơn vị thời gian日 · 门
Đồng hồ cát với dòng cát đang chảy.

Nghĩa & thông tin cơ bản

Từ vựng
时间
Phiên âm
shí jiān
Nghĩa
thời gian
Từ loại
Danh từ / đơn vị thời gian
HSK
HSK 2
Hán Việt
thời gian
Kết cấu
2 chữ Hán

Ví dụ minh họa

  • 现在我没有时间。Xiànzài wǒ méiyǒu shíjiān.Bây giờ tôi không có thời gian.
  • 时间不早了。Shíjiān bù zǎo le.Không còn sớm nữa.
  • 时间过得真快。Shíjiān guò de zhēn kuài.Thời gian trôi thật nhanh.

Viết chữ Hán

时
间

Bộ thủ & cấu tạo

日时
门间

Phát âm

shí
jiān

Mẹo ghi nhớ

Nhìn các thành phần 时=日 (nhật)+寸 (thốn); 间=门 (môn)+日 (nhật) và liên tưởng đến nghĩa “thời gian”.

Dễ nhầm

  • 时间 (shí jiān)thời gian
  • 小时 (xiǎo shí)giờ (60 phút)

Giữ đúng thanh điệu shi2 jian1 khi phát âm.

Cách dùng thường gặp