01
AI眼睛yǎn jingNhấn để xem nghĩa và ví dụ- Hán Việt
- nhãn tinh
- Cấu tạo
- 眼=目 (mục)+艮 (cấn); 睛=目 (mục)+青 (thanh)
- Gợi nhớ
- Nhìn các thành phần 眼=目 (mục)+艮 (cấn); 睛=目 (mục)+青 (thanh) và liên tưởng đến nghĩa “mắt”.
HSK 2 · Boya 1 · Nội dung giữ theo nguồn; gợi nhớ là cách liên tưởng.
- Chữ Hán
- 眼睛
- Phiên âm
- yǎn jing
- Từ loại
- noun
- Bộ thủ
- 眼·目 / 睛·目
Ví dụ thực tế3 câu
1Tā de yǎnjing hěn dà.他的眼睛很大。VI Mắt anh ấy rất to.
2Wǒ de yǎnjing jìnshì.我的眼睛近视。VI Mắt tôi bị cận.
3Qǐng bìshàng yǎnjing.请闭上眼睛。VI Xin nhắm mắt lại.
Nhấn để lật lại Đã thuộc 0 Cần ôn lại 0Chưa phân loại 30