01
AI生病shēng bìngNhấn để xem nghĩa và ví dụ- Hán Việt
- sinh bệnh
- Cấu tạo
- 生=牛 (ngưu)+一 (nhất); 病=疒 (nạch)+丙 (thành phần)
- Gợi nhớ
- Nhìn các thành phần 生=牛 (ngưu)+一 (nhất); 病=疒 (nạch)+丙 (thành phần) và liên tưởng đến nghĩa “bị bệnh”.
HSK 2 · Boya 1 · Nội dung giữ theo nguồn; gợi nhớ là cách liên tưởng.
- Chữ Hán
- 生病
- Phiên âm
- shēng bìng
- Từ loại
- verb
- Bộ thủ
- 生·生 / 病·疒
Ví dụ thực tế3 câu
1Tā shēngbìng le.他生病了。VI Anh ấy bị bệnh rồi.
2Wǒ zuótiān shēngbìng le.我昨天生病了。VI Hôm qua tôi bị ốm.
3Shēngbìng yào chī yào.生病要吃药。VI Bị bệnh phải uống thuốc.
Nhấn để lật lại Đã thuộc 0 Cần ôn lại 0Chưa phân loại 30