01
AI课kèNhấn để xem nghĩa và ví dụ- Hán Việt
- khóa
- Cấu tạo
- 课=讠 (ngôn)+果 (quả)
- Gợi nhớ
- Nhìn các thành phần 课=讠 (ngôn)+果 (quả) và liên tưởng đến nghĩa “bài học”.
HSK 2 · Boya 1 · Nội dung giữ theo nguồn; gợi nhớ là cách liên tưởng.
- Chữ Hán
- 课 · 課
- Phiên âm
- kè
- Từ loại
- noun
- Bộ thủ
- 课·讠
Ví dụ thực tế3 câu
1Wǒmen jīntiān yǒu sān jié kè.我们今天有三节课。VI Hôm nay chúng tôi có 3 tiết học.
2Zhè jié kè hěn yǒuqù.这节课很有趣。VI Tiết học này rất thú vị.
3Lǎoshī zài shàngkè.老师在上课。VI Giáo viên đang dạy học.
Nhấn để lật lại Đã thuộc 0 Cần ôn lại 0Chưa phân loại 30