01
AI哥哥gē geNhấn để xem nghĩa và ví dụ- Hán Việt
- ca ca
- Cấu tạo
- 哥=可 (khả)+可 (khả)
- Gợi nhớ
- Nhìn các thành phần 哥=可 (khả)+可 (khả) và liên tưởng đến nghĩa “anh trai”.
HSK 2 · Boya 1 · Nội dung giữ theo nguồn; gợi nhớ là cách liên tưởng.
- Chữ Hán
- 哥哥
- Phiên âm
- gē ge
- Từ loại
- noun
- Bộ thủ
- 哥·口 / 哥·口
Ví dụ thực tế3 câu
1Gēge zài jiālǐ.哥哥在家里。VI Anh trai ở nhà.
2Wǒ gēge shì yīshēng.我哥哥是医生。VI Anh trai tôi là bác sĩ.
3Gēge bǐ wǒ dà wǔ suì.哥哥比我大五岁。VI Anh trai lớn hơn tôi 5 tuổi.
Nhấn để lật lại Đã thuộc 0 Cần ôn lại 0Chưa phân loại 30