01
AI吧baNhấn để xem nghĩa và ví dụ- Hán Việt
- ba
- Cấu tạo
- 吧=口 (khẩu)+巴 (ba)
- Gợi nhớ
- Nhìn các thành phần 吧=口 (khẩu)+巴 (ba) và liên tưởng đến nghĩa “nhé, nhỉ”.
HSK 2 · Boya 1 · Nội dung giữ theo nguồn; gợi nhớ là cách liên tưởng.
- Chữ Hán
- 吧
- Phiên âm
- ba
- Từ loại
- particle
- Bộ thủ
- 吧·口
Ví dụ thực tế3 câu
1Qǐng nǐ bāng wǒ ba.请你帮我吧。VI Hãy giúp tôi nhé.
2Wǒmen zǒu ba.我们走吧。VI Chúng ta đi thôi nhé.
3Nǐ shì xuéshēng ba?你是学生吧?VI Bạn là học sinh phải không?
Nhấn để lật lại Đã thuộc 0 Cần ôn lại 0Chưa phân loại 30