01
AI想xiǎngNhấn để xem nghĩa và ví dụ- Hán Việt
- tưởng
- Cấu tạo
- 想=相 (tướng)+心 (tâm)
- Gợi nhớ
- nhìn (相) bằng trái tim (心) → suy nghĩ, mong muốn điều gì đó.
HSK 1 · Boya 1 · Nội dung giữ theo nguồn; gợi nhớ là cách liên tưởng.
- Chữ Hán
- 想
- Phiên âm
- xiǎng
- Từ loại
- verb
- Bộ thủ
- 想·心
Ví dụ thực tế3 câu
1Wǒ xiǎng qù kàn diànyǐng.我想去看电影。VI Tôi muốn đi xem phim.
2Nǐ zài xiǎng shénme?你在想什么?VI Bạn đang nghĩ gì vậy?
3Wǒ xiǎng jiā le.我想家了。VI Tôi nhớ nhà rồi.
Nhấn để lật lại Đã thuộc 0 Cần ôn lại 0Chưa phân loại 30