01
AI上午shàng wǔNhấn để xem nghĩa và ví dụ- Hán Việt
- thượng ngọ
- Cấu tạo
- 上=一 (nhất)+卜 (bốc); 午=𠂉 (phiệt)+十 (thập)
- Gợi nhớ
- Nhìn các thành phần 上=一 (nhất)+卜 (bốc); 午=𠂉 (phiệt)+十 (thập) và liên tưởng đến nghĩa “buổi sáng”.
HSK 1 · Boya 1 · Nội dung giữ theo nguồn; gợi nhớ là cách liên tưởng.
- Chữ Hán
- 上午
- Phiên âm
- shàng wǔ
- Từ loại
- noun
- Bộ thủ
- 上·一 / 午·十
Ví dụ thực tế3 câu
1Shàngwǔ wǒmen qù xuéxiào.上午我们去学校。VI Buổi sáng chúng tôi đi học.
2Shàngwǔ jiǔ diǎn jiàn.上午九点见。VI Gặp lúc 9 giờ sáng.
3Wǒ shàngwǔ hěn máng.我上午很忙。VI Tôi bận vào buổi sáng.
Nhấn để lật lại Đã thuộc 0 Cần ôn lại 0Chưa phân loại 30