01
AI爱àiNhấn để xem nghĩa và ví dụ- Hán Việt
- ái
- Cấu tạo
- 爱=爫 (trảo)+冖 (mịch)+友 (hữu)
- Gợi nhớ
- Liên tưởng hình chữ với nghĩa “yêu”.
HSK 1 · Boya 1 · Nội dung giữ theo nguồn; gợi nhớ là cách liên tưởng.
- Chữ Hán
- 爱 · 愛
- Phiên âm
- ài
- Từ loại
- verb
- Bộ thủ
- 爱·爫
Ví dụ thực tế3 câu
1Wǒ ài nǐ.我爱你。VI Anh yêu em./Tôi yêu bạn.
2Wǒ ài Zhōngguó.我爱中国。VI Tôi yêu Trung Quốc.
3Tā hěn ài tā de háizi.她很爱她的孩子。VI Cô ấy rất yêu con mình.
Nhấn để lật lại Đã thuộc 0 Cần ôn lại 0Chưa phân loại 30